Chuyển bộ gõ


Từ điển Tiếng Việt (Vietnamese Dictionary)
quảng trường


d. Khu đất trống, rộng trong thành phố, xung quanh thường có những kiến trúc thích hợp.


Học từ vựng | Vndic trên web của bạn
© Copyright 2006-2026 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.